Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
/
检毒盒
检毒盒
kiểm độc hạp
hộp xét nghiệm chất độc; bộ kit phát hiện chất độc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hộp xét nghiệm chất độc; bộ kit phát hiện chất độc
- ?
Hộp kiểm tra độc này bao nhiêu tiền?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 皿mãnh(cái bát, đồ đựng)BỘ
- 合hợp(kết hợp, đậy lại)HÌNH THANH
Cái hộp là đồ đựng có nắp đậy khít lại.
检毒盒
Phồn thể檢毒盒
kiểm độc hạp
hộp xét nghiệm chất độc; bộ kit phát hiện chất độc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hộp xét nghiệm chất độc; bộ kit phát hiện chất độc
- ?
Hộp kiểm tra độc này bao nhiêu tiền?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)