Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
/
桑间濮上
桑间濮上
tang gian bộc thượng
nhạc dâm ô, phong tục trụy lạc (ám chỉ nơi ăn chơi truỵ lạc) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhạc dâm ô, phong tục trụy lạc (ám chỉ nơi ăn chơi truỵ lạc) [thành ngữ]
- 貳名danh từ
nơi hẹn hò tình tứ; chốn ăn chơi trụy lạc [thành ngữ]
- 。
Tang gian Bộc thượng là nơi hẹn hò của nam nữ thời cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ桑间濮上
Phồn thể桑間濮上
tang gian bộc thượng
nhạc dâm ô, phong tục trụy lạc (ám chỉ nơi ăn chơi truỵ lạc) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhạc dâm ô, phong tục trụy lạc (ám chỉ nơi ăn chơi truỵ lạc) [thành ngữ]
- 貳名danh từ
nơi hẹn hò tình tứ; chốn ăn chơi trụy lạc [thành ngữ]
- 。
Tang gian Bộc thượng là nơi hẹn hò của nam nữ thời cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)