桑间濮上

桑间濮上
Sāngjiānshàng
tang gian bộc thượng

nhạc dâm ô, phong tục trụy lạc (ám chỉ nơi ăn chơi truỵ lạc) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhạc dâm ô, phong tục trụy lạc (ám chỉ nơi ăn chơi truỵ lạc) [thành ngữ]

  2. danh từ

    nơi hẹn hò tình tứ; chốn ăn chơi trụy lạc [thành ngữ]

    • Tang gian Bộc thượng là nơi hẹn hò của nam nữ thời cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.