Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
/
案发
案发
án phát
xảy ra án; (vụ án) xảy ra
3 nghĩa#17374
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xảy ra án; (vụ án) xảy ra
- ,。
Sau khi vụ án xảy ra, cảnh sát đã đến rất nhanh.
- 貳动động từ
xảy ra vụ án; phát sinh vụ án
- 參动động từ
(cũ) (tội phạm) bị phát giác; vụ án xảy ra
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ案发
Phồn thể案發
án phát
xảy ra án; (vụ án) xảy ra
3 nghĩa#17374
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xảy ra án; (vụ án) xảy ra
- ,。
Sau khi vụ án xảy ra, cảnh sát đã đến rất nhanh.
- 貳动động từ
xảy ra vụ án; phát sinh vụ án
- 參动động từ
(cũ) (tội phạm) bị phát giác; vụ án xảy ra
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)