案发

案发
àn
án phát

xảy ra án; (vụ án) xảy ra

3 nghĩa#17374
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xảy ra án; (vụ án) xảy ra

    • Sau khi vụ án xảy ra, cảnh sát đã đến rất nhanh.

  2. động từ

    xảy ra vụ án; phát sinh vụ án

  3. động từ

    (cũ) (tội phạm) bị phát giác; vụ án xảy ra

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.