- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 各các(mỗi, từng cái)HÌNH THANH
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
định dạng; format (máy tính)
định dạng; format (máy tính)
Vui lòng định dạng ổ cứng này.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
định dạng; format (máy tính)
định dạng; format (máy tính)
Vui lòng định dạng ổ cứng này.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.