格子间

格子间
zijiān
cách tử gian

ô làm việc; buồng ngăn (trong văn phòng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ô làm việc; buồng ngăn (trong văn phòng)

    • Anh ấy làm việc trong một ô làm việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.