格子呢

格子呢
zi
cách tử nỉ

vải nỉ kẻ ô; vải len kẻ ca rô

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vải nỉ kẻ ô; vải len kẻ ca rô

    • Cô ấy thích váy kẻ caro.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.