根管治疗

根管治疗
gēnguǎnzhìliáo
căn quản trị liệu

điều trị tủy răng; chữa tủy răng (nha khoa)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    điều trị tủy răng; chữa tủy răng (nha khoa)

    • Tôi cần điều trị tủy răng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • cấn(cứng chắc, dừng lại)HÀI THANH

Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.