Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
/
根据地
根据地
căn cứ địa
địa bàn; lãnh thổ; vùng kiểm soát
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
địa bàn; lãnh thổ; vùng kiểm soát
- 。
Đây là căn cứ địa của chúng ta.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 居cư(cư trú, chiếm giữ)HÌNH THANH
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
根据地
Phồn thể根據地
căn cứ địa
địa bàn; lãnh thổ; vùng kiểm soát
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
địa bàn; lãnh thổ; vùng kiểm soát
- 。
Đây là căn cứ địa của chúng ta.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 居cư(cư trú, chiếm giữ)HÌNH THANH
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)