根据地

根据地
gēn
căn cứ địa

địa bàn; lãnh thổ; vùng kiểm soát

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    địa bàn; lãnh thổ; vùng kiểm soát

    • Đây là căn cứ địa của chúng ta.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • cấn(cứng chắc, dừng lại)HÀI THANH

Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.