Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
/
核转变
核转变
hạch chuyển biến
biến đổi hạt nhân; chuyển biến hạt nhân
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
biến đổi hạt nhân; chuyển biến hạt nhân
- 。
Chuyển biến hạt nhân là một khái niệm quan trọng trong vật lý học.
- 貳名danh từ
biến đổi hạt nhân; phản ứng hạt nhân
- 。
Chuyển biến hạt nhân là sự thay đổi của hạt nhân nguyên tử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 車xa(xe)BỘ
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)HÌNH THANH
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
核转变
Phồn thể核轉變
hạch chuyển biến
biến đổi hạt nhân; chuyển biến hạt nhân
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
biến đổi hạt nhân; chuyển biến hạt nhân
- 。
Chuyển biến hạt nhân là một khái niệm quan trọng trong vật lý học.
- 貳名danh từ
biến đổi hạt nhân; phản ứng hạt nhân
- 。
Chuyển biến hạt nhân là sự thay đổi của hạt nhân nguyên tử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 車xa(xe)BỘ
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)HÌNH THANH
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)