核转变

核转变
zhuǎnbiàn
hạch chuyển biến

biến đổi hạt nhân; chuyển biến hạt nhân

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    biến đổi hạt nhân; chuyển biến hạt nhân

    • Chuyển biến hạt nhân là một khái niệm quan trọng trong vật lý học.

  2. danh từ

    biến đổi hạt nhân; phản ứng hạt nhân

    • Chuyển biến hạt nhân là sự thay đổi của hạt nhân nguyên tử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.