核糖体

核糖体
táng
hạch đường thể

ribosome (hạt ribôxôm)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ribosome (hạt ribôxôm)

    • Ribosome là một cấu trúc quan trọng trong tế bào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.