核弹

核弹
dàn
hạch đạn

đầu đạn hạt nhân; bom hạt nhân

1 nghĩa#8034
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đầu đạn hạt nhân; bom hạt nhân

    • Sức công phá của đầu đạn hạt nhân rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.