核准

核准
zhǔn
hạch chuẩn

phê duyệt; chuẩn y (sau khi thẩm tra)

2 nghĩa#46694
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phê duyệt; chuẩn y (sau khi thẩm tra)

    • Kế hoạch này cần được phê duyệt.

  2. động từ

    ủy quyền; trao quyền; cho phép

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.