Tới nội dung chính

核准

核准
hézhǔn
hạch chuẩn

phê duyệt; chuẩn y (sau khi thẩm tra)

2 nghĩa#46694
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    phê duyệt; chuẩn y (sau khi thẩm tra)

    • 。

      Kế hoạch này cần được phê duyệt.

  2. 貳动động từ

    ủy quyền; trao quyền; cho phép

核
hé
hạch
BỘ THỦ⽊
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu