核僵持

核僵持
jiāngchí
hạch cương trì

thế giằng co hạt nhân; cân bằng hạt nhân

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thế giằng co hạt nhân; cân bằng hạt nhân

    • Cân bằng hạt nhân là một khái niệm quan trọng trong quan hệ quốc tế.

  2. danh từ

    bế tắc hạt nhân; thế giằng co hạt nhân

    • Sự bế tắc hạt nhân đe dọa hòa bình thế giới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.