核不扩散

核不扩散
kuòsàn
hạch bất khuếch tán

không phổ biến vũ khí hạt nhân; không phổ biến hạt nhân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    không phổ biến vũ khí hạt nhân; không phổ biến hạt nhân

    • Không phổ biến vũ khí hạt nhân là một vấn đề quan trọng đối với an ninh quốc tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.