Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
/
栗头八色鸫
栗头八色鸫
lật đầu bát sắc đông
chim bát sắc đầu hạt dẻ (Hydrornis oatesi)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
chim bát sắc đầu hạt dẻ (Hydrornis oatesi)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
栗头八色鸫
Phồn thể栗頭八色鶇
lật đầu bát sắc đông
chim bát sắc đầu hạt dẻ (Hydrornis oatesi)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
chim bát sắc đầu hạt dẻ (Hydrornis oatesi)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)