Chợ búa là nơi có mái che bên trên và những tấm vải hàng hóa bày bên dưới.
/
栖霞市
栖霞市
thê hà thị
thành phố Thê Hà (thành phố cấp huyện thuộc địa cấp thị Yên Đài, Sơn Đông)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Thê Hà (thành phố cấp huyện thuộc địa cấp thị Yên Đài, Sơn Đông)
- 。
Thành phố Thê Hà ở tỉnh Sơn Đông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ栖霞市
Phồn thể棲霞市
thê hà thị
thành phố Thê Hà (thành phố cấp huyện thuộc địa cấp thị Yên Đài, Sơn Đông)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Thê Hà (thành phố cấp huyện thuộc địa cấp thị Yên Đài, Sơn Đông)
- 。
Thành phố Thê Hà ở tỉnh Sơn Đông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)