树状细胞

树状细胞
shùzhuàngbāo
thụ trạng tế bào

tế bào tua (tế bào đuôi gai)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tế bào tua (tế bào đuôi gai)

    • Tế bào tua là một phần của hệ miễn dịch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.