Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.
/
准则
准则
chuẩn tắc
tiêu chuẩn quy cách; quy chuẩn
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#15240
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiêu chuẩn quy cách; quy chuẩn
- 。
Chúng ta nên tuân thủ những chuẩn tắc này.
- 貳名danh từ
tiêu chuẩn phán định; tiêu chí
- 。
Chúng tôi có những chuẩn mực riêng.
- 參名danh từ
quan điểm thẩm mỹ; thẩm mỹ quan
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
准则
Phồn thể準則
chuẩn tắc
tiêu chuẩn quy cách; quy chuẩn
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#15240
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiêu chuẩn quy cách; quy chuẩn
- 。
Chúng ta nên tuân thủ những chuẩn tắc này.
- 貳名danh từ
tiêu chuẩn phán định; tiêu chí
- 。
Chúng tôi có những chuẩn mực riêng.
- 參名danh từ
quan điểm thẩm mỹ; thẩm mỹ quan
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định