柳绿花红

柳绿花红
liǔhuāhóng
liễu lục hoa hồng

liễu xanh hoa đỏ (cảnh sắc mùa xuân tươi đẹp) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    liễu xanh hoa đỏ (cảnh sắc mùa xuân tươi đẹp) [thành ngữ]

    • Mùa xuân đến rồi, liễu xanh hoa đỏ.

  2. tính từ

    liễu xanh hoa đỏ; cảnh sắc mùa xuân tươi đẹp [thành ngữ]

    • Mùa xuân đến rồi, khắp nơi cây liễu xanh hoa đỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.