Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
/
柳毅传
柳毅传
liễu nghị truyện
Liễu Nghị Truyện (truyện truyền kỳ thời Đường của Lý Triều Uy)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Liễu Nghị Truyện (truyện truyền kỳ thời Đường của Lý Triều Uy)
- 。
Liễu Nghị Truyện là một tiểu thuyết thời Đường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ柳毅传
Phồn thể柳毅傳
liễu nghị truyện
Liễu Nghị Truyện (truyện truyền kỳ thời Đường của Lý Triều Uy)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Liễu Nghị Truyện (truyện truyền kỳ thời Đường của Lý Triều Uy)
- 。
Liễu Nghị Truyện là một tiểu thuyết thời Đường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)