Tổ tông là thần linh được thờ phụng dưới mái nhà của dòng họ.
/
柳宗元
柳宗元
liễu tông nguyên
Liễu Tông Nguyên (773–819), nhà văn và nhà thơ thời Đường, người ủng hộ phong trào cổ văn và phục cổ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Liễu Tông Nguyên (773–819), nhà văn và nhà thơ thời Đường, người ủng hộ phong trào cổ văn và phục cổ
- 。
Liễu Tông Nguyên là một nhà văn nổi tiếng thời Đường của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ柳宗元
Phồn thể柳
liễu tông nguyên
Liễu Tông Nguyên (773–819), nhà văn và nhà thơ thời Đường, người ủng hộ phong trào cổ văn và phục cổ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Liễu Tông Nguyên (773–819), nhà văn và nhà thơ thời Đường, người ủng hộ phong trào cổ văn và phục cổ
- 。
Liễu Tông Nguyên là một nhà văn nổi tiếng thời Đường của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)