柳叶眉

柳叶眉
liǔméi
liễu diệp mi

lông mày liễu (mày cong dài thanh tú)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lông mày liễu (mày cong dài thanh tú)(kế thừa)

    • Cô ấy có một đôi lông mày lá liễu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.