/
柯劭忞
柯劭忞
kha thiệu mân
Kha Thiệu Mân (1850–1933), học giả, tác giả bộ Tân Nguyên Sử
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Kha Thiệu Mân (1850–1933), học giả, tác giả bộ Tân Nguyên Sử
- 。
Ke Shaomin là học giả cuối đời Thanh đầu đời Dân quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
柯劭忞
Phồn thể柯
kha thiệu mân
Kha Thiệu Mân (1850–1933), học giả, tác giả bộ Tân Nguyên Sử
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Kha Thiệu Mân (1850–1933), học giả, tác giả bộ Tân Nguyên Sử
- 。
Ke Shaomin là học giả cuối đời Thanh đầu đời Dân quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)