柔情似水

柔情似水
róuqíngshuǐ
nhu tình tự thuỷ

tình cảm dịu dàng như nước [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tình cảm dịu dàng như nước [thành ngữ]

    • Anh ấy nhìn cô ấy bằng ánh mắt dịu dàng như nước.

  2. tính từ

    tình cảm dịu dàng như nước (yêu thương tha thiết, mềm mại) [thành ngữ]

    • Anh ấy rất dịu dàng với tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.