Cây có quả ngọt ngào nhưng không rõ tên — dùng để chỉ 'một người/vật nào đó' không xác định.
/
某事
某事
mỗ sự
một việc gì đó; chuyện gì đó
2 nghĩa#12031
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹代đại từ
một việc gì đó; chuyện gì đó
中不确定的一件事情bù quèdìng de yī jiàn shìqing
- 。
Có chuyện gì đó đã xảy ra.
- 貳代đại từ
một việc nào đó; một chuyện nào đó
中不确定但具体的一件事情bù quèdìng dàn jùtǐ de yī jiàn shìqing
- 。
Một việc nào đó cần được giữ bí mật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ某事
Phồn thể某
mỗ sự
một việc gì đó; chuyện gì đó
2 nghĩa#12031
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹代đại từ
một việc gì đó; chuyện gì đó
中不确定的一件事情bù quèdìng de yī jiàn shìqing
- 。
Có chuyện gì đó đã xảy ra.
- 貳代đại từ
một việc nào đó; một chuyện nào đó
中不确定但具体的一件事情bù quèdìng dàn jùtǐ de yī jiàn shìqing
- 。
Một việc nào đó cần được giữ bí mật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)