某事

某事
mǒushì
mỗ sự

một việc gì đó; chuyện gì đó

2 nghĩa#12031
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. đại từ

    một việc gì đó; chuyện gì đó

    不确定的一件事情bù quèdìng de yī jiàn shìqing

    • Có chuyện gì đó đã xảy ra.

  2. đại từ

    một việc nào đó; một chuyện nào đó

    不确定但具体的一件事情bù quèdìng dàn jùtǐ de yī jiàn shìqing

    • Một việc nào đó cần được giữ bí mật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây có quả ngọt ngào nhưng không rõ tên — dùng để chỉ 'một người/vật nào đó' không xác định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.