Giá đỡ bằng gỗ được thêm vào để chồng chất đồ vật lên cao.
/
架二郎腿
架二郎腿
giá nhị lang thối
ngồi vắt chân chữ ngũ; ngồi gác chân lên nhau
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ngồi vắt chân chữ ngũ; ngồi gác chân lên nhau
- 。
Xin đừng bắt chéo chân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺉nhục(thịt, cơ thể)BỘ
- 退thoái(lùi lại)HÌNH THANH
Đôi chân (腿) là phần thịt giúp ta bước lùi hay tiến tới.
架二郎腿
Phồn thể架
giá nhị lang thối
ngồi vắt chân chữ ngũ; ngồi gác chân lên nhau
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ngồi vắt chân chữ ngũ; ngồi gác chân lên nhau
- 。
Xin đừng bắt chéo chân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺉nhục(thịt, cơ thể)BỘ
- 退thoái(lùi lại)HÌNH THANH
Đôi chân (腿) là phần thịt giúp ta bước lùi hay tiến tới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)