枯木逢春

枯木逢春
féngchūn
khô mộc phùng xuân

cây khô gặp mùa xuân (hồi sinh sau tàn lụi) [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cây khô gặp mùa xuân (hồi sinh sau tàn lụi) [thành ngữ]

    • Cây khô gặp xuân, cuối cùng anh ấy cũng thoát khỏi khó khăn.

  2. danh từ

    cây khô gặp xuân (được hồi sinh; có cơ hội mới) [thành ngữ]

    • Khô mộc phùng xuân, anh ấy đã vực dậy tinh thần.

  3. tính từ

    cây khô gặp xuân (hồi sinh, được dịp may mắn trở lại) [thành ngữ]

    • Anh ấy như cây khô gặp mùa xuân, lại phấn chấn trở lại.

  4. tính từ

    cây khô gặp xuân (tình cảnh khó khăn bỗng trở nên tươi sáng) [thành ngữ]

    • Khô mộc phùng xuân, sự nghiệp của anh ấy cuối cùng cũng có bước ngoặt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.