Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
/
果实散播
果实散播
quả thực tán bá
phát tán quả; phân tán hạt giống
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phát tán quả; phân tán hạt giống
- 。
Sự phát tán quả là một cách sinh sản của thực vật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 番phiên(luân phiên, gieo rắc)HÌNH THANH
Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).
果实散播
Phồn thể果實散播
quả thực tán bá
phát tán quả; phân tán hạt giống
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phát tán quả; phân tán hạt giống
- 。
Sự phát tán quả là một cách sinh sản của thực vật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)