枕冷衾寒

枕冷衾寒
zhěnlěngqīnhán
chẩm lạnh khâm hàn

gối lạnh chăn lạnh (cô đơn lẻ bóng) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gối lạnh chăn lạnh (cô đơn lẻ bóng) [thành ngữ]

    • Cô ấy sống một cuộc đời cô đơn lạnh lẽo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.