- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 及cập(đạt tới, kịp)HÌNH THANH
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
chim chích bắc cực (Phylloscopus borealis)
chim chích bắc cực (Phylloscopus borealis)
Chim chích Bắc Cực là một loài chim di cư.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
chim chích bắc cực (Phylloscopus borealis)
chim chích bắc cực (Phylloscopus borealis)
Chim chích Bắc Cực là một loài chim di cư.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.