要死

要死
yào
yếu tử

chết đi được; kinh khủng; (khẩu) chết thôi

2 nghĩa#2146
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    chết đi được; kinh khủng; (khẩu) chết thôi

    非常;极其;很fēicháng;jíqī;hěn

    • Hôm nay tôi làm việc mệt chết đi được.

  2. tính từ

    cực kỳ; hết mức; vô cùng

    非常;极其fēicháng、jíqī

    • Hôm nay tôi mệt chết đi được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tây (biến thể)(phần trên, biểu thị eo lưng)HỘI Ý
  • nữ(người phụ nữ)HỘI Ý

Người phụ nữ dùng tay giữ lấy eo lưng — nơi quan trọng, thiết yếu của thân thể.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.