松紧带

松紧带
sōngjǐndài
tông khẩn đới

dây thun; dây co giãn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dây thun; dây co giãn

    • Sợi dây chun này quá lỏng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.