松懈

松懈
sōngxiè
tông giải

lơi lỏng; sao nhãng; buông lỏng

6 nghĩa#25209
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lơi lỏng; sao nhãng; buông lỏng

    • Chúng ta không thể lơ là.

  2. động từ

    lơi lỏng; buông lơi; chểnh mảng

    • Bạn không thể lơ là.

  3. động từ

    lơ là; buông lỏng; chểnh mảng

  4. tính từ

    lỏng lẻo; thiếu kỷ luật

    • Chúng ta không thể lơ là.

  5. động từ

    thoải mái; thư thái; dễ chịu

  6. tính từ

    tự mãn; tự phụ; kiêu ngạo

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.