Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
/
杰利蝾螈
杰利蝾螈
kiệt lợi vinh nguyên
phân chia khu vực bầu cử có lợi cho một đảng; vẽ lại ranh giới bầu cử gian lận
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phân chia khu vực bầu cử có lợi cho một đảng; vẽ lại ranh giới bầu cử gian lận
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ杰利蝾螈
Phồn thể傑利蠑螈
kiệt lợi vinh nguyên
phân chia khu vực bầu cử có lợi cho một đảng; vẽ lại ranh giới bầu cử gian lận
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phân chia khu vực bầu cử có lợi cho một đảng; vẽ lại ranh giới bầu cử gian lận
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)