Cái cốc, chén làm bằng gỗ, phát âm gợi theo chữ Bất.
杯弓蛇影
thấy bóng cung trong chén tưởng là rắn (lo sợ vô cớ, đa nghi thái quá) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
thấy bóng cung trong chén tưởng là rắn (lo sợ vô cớ, đa nghi thái quá) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn đa nghi, tự hù dọa mình.
- 貳形tính từ
thấy bóng cung trong chén tưởng rắn (lo sợ quá mức vì ảo giác) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn sợ hãi quá mức, một chút chuyện nhỏ cũng sợ.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 虫trùng(sâu bọ, loài trùng)BỘ
- 它đà(con rắn (nghĩa gốc))HÌNH THANH
Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.
thấy bóng cung trong chén tưởng là rắn (lo sợ vô cớ, đa nghi thái quá) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
thấy bóng cung trong chén tưởng là rắn (lo sợ vô cớ, đa nghi thái quá) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn đa nghi, tự hù dọa mình.
- 貳形tính từ
thấy bóng cung trong chén tưởng rắn (lo sợ quá mức vì ảo giác) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn sợ hãi quá mức, một chút chuyện nhỏ cũng sợ.
解字
GIẢI TỰ- 虫trùng(sâu bọ, loài trùng)BỘ
- 它đà(con rắn (nghĩa gốc))HÌNH THANH
Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)