来龙去脉

来龙去脉
láilóngmài
lai long khứ mạch

đầu đuôi câu chuyện; nguồn gốc và diễn biến [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#27320
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đầu đuôi câu chuyện; nguồn gốc và diễn biến [thành ngữ]

    • Xin bạn hãy kể cho tôi đầu đuôi câu chuyện.

  2. danh từ

    ngọn nguồn; đầu đuôi sự việc [thành ngữ]

    • Anh ấy đã kể cho tôi toàn bộ sự việc từ đầu đến cuối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.