来复枪

来复枪
láiqiāng
lai phục thương

súng trường; súng có rãnh xoắn

1 nghĩa#31652
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    súng trường; súng có rãnh xoắn

    • Anh ấy có một khẩu súng trường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.