来福枪

来福枪
láiqiāng
lai phúc thương

súng trường; súng có rãnh xoắn

1 nghĩa#22097
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    súng trường; súng có rãnh xoắn

    • Anh ấy cầm một khẩu súng trường trong tay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.