法规

法规
guī
pháp quy

pháp quy; quy định pháp luật; luật lệ

HSK 5 (3.0)2 nghĩa#19388
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    pháp quy; quy định pháp luật; luật lệ

    • Chúng ta phải tuân thủ pháp luật.

  2. danh từ

    pháp quy; quy chế pháp luật; luật lệ và quy định

    • Đây là quy định mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.