条件概率

条件概率
tiáojiàngài
điều kiện khái luật

xác suất có điều kiện

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xác suất có điều kiện

    • Xác suất có điều kiện là một khái niệm quan trọng trong lý thuyết xác suất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • truy(bước chân xuống, theo sau)HỘI Ý

Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.