无助

无助
zhù
vô trợ

bất lực; vô trợ; cảm giác không được giúp đỡ

4 nghĩa#10866
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bất lực; vô trợ; cảm giác không được giúp đỡ

    • Anh ấy cảm thấy rất bất lực.

  2. tính từ

    bất lực; không có chỗ dựa; cảm thấy vô vọng

    没有帮助、没有依靠,感到很无力méiyǒu bāngzhù、méiyǒu yīkào,gǎndào hěn wúlì

    • Anh ấy cảm thấy rất vô vọng.

  3. tính từ

    bất lực; không có sự giúp đỡ; vô trợ

    没有帮助、缺少支持的状态méiyǒu bāngzhù、quēshǎo zhīchí de zhuàngtài

  4. tính từ

    khoanh tay không làm gì; thúc thủ; bó tay

    没有能力解决问题或处理困难的状态méiyǒu néngglì jiějué wèntí huò chǔlǐ kùnnan de zhuàngtài

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.