杞天之虑

杞天之虑
tiānzhī
kỷ thiên chi lự

lo lắng viển vông; lo chuyện trên trời (như người nước Kỷ sợ trời sập) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lo lắng viển vông; lo chuyện trên trời (như người nước Kỷ sợ trời sập) [thành ngữ](kế thừa)

    • Nỗi lo của người nước Kỷ là một thành ngữ.

  2. danh từ

    lo lắng viển vông; lo bò trắng răng [thành ngữ](kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.