杜莎夫人

杜莎夫人
shāren
đỗ sa phu nhân

Phu nhân Tussaud (nhà điêu khắc sáp người Pháp, người sáng lập bảo tàng sáp cùng tên tại Luân Đôn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Phu nhân Tussaud (nhà điêu khắc sáp người Pháp, người sáng lập bảo tàng sáp cùng tên tại Luân Đôn)

    • Bảo tàng tượng sáp Madame Tussaud rất nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.