村委会

村委会
cūnwěihuì
thôn uỷ hội

ủy ban thôn; ban quản lý thôn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ủy ban thôn; ban quản lý thôn

    • Uỷ ban thôn đang họp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây, gỗ)BỘ
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)HÀI THANH

Làng quê là nơi cây cối mọc san sát cách nhau chỉ một tấc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.