/
李英儒
李英儒
lý anh nho
Lý Anh Nho (1913–1989), nhà thư pháp và nhà văn, tác giả nhiều tiểu thuyết về chiến tranh theo quan điểm cộng sản
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lý Anh Nho (1913–1989), nhà thư pháp và nhà văn, tác giả nhiều tiểu thuyết về chiến tranh theo quan điểm cộng sản
CÁCH VIẾT
Đang tải…
李英儒
Phồn thể李
lý anh nho
Lý Anh Nho (1913–1989), nhà thư pháp và nhà văn, tác giả nhiều tiểu thuyết về chiến tranh theo quan điểm cộng sản
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lý Anh Nho (1913–1989), nhà thư pháp và nhà văn, tác giả nhiều tiểu thuyết về chiến tranh theo quan điểm cộng sản
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)