Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
/
李元昊
李元昊
lý nguyên hạo
Lý Nguyên Hạo (1003–1048), vua sáng lập Tây Hạ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lý Nguyên Hạo (1003–1048), vua sáng lập Tây Hạ
- 。
Lý Nguyên Hạo là hoàng đế khai quốc của Tây Hạ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ李元昊
Phồn thể李
lý nguyên hạo
Lý Nguyên Hạo (1003–1048), vua sáng lập Tây Hạ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lý Nguyên Hạo (1003–1048), vua sáng lập Tây Hạ
- 。
Lý Nguyên Hạo là hoàng đế khai quốc của Tây Hạ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)