李代桃僵

李代桃僵
dàitáojiāng
lý đại đào cương

mận chết thay đào (hy sinh để bảo vệ người khác) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mận chết thay đào (hy sinh để bảo vệ người khác) [thành ngữ]

    • Lý đại đào cương là một thành ngữ.

  2. động từ

    mận chết thay đào (lấy cái này thay thế cái kia) [thành ngữ]

    • Anh ấy đã giải quyết vấn đề bằng cách thay thế cái này cho cái kia.

  3. động từ

    mận chết thay đào (chịu tội thay người khác) [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn gánh tội thay người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.