/
李丽珊
李丽珊
lý lệ san
Lý Lệ San (sinh 1970), cựu vô địch thế giới môn lướt ván buồm, người Hồng Kông
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lý Lệ San (sinh 1970), cựu vô địch thế giới môn lướt ván buồm, người Hồng Kông
- 。
Lý Lệ San là vận động viên của Hồng Kông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
李丽珊
Phồn thể李麗珊
lý lệ san
Lý Lệ San (sinh 1970), cựu vô địch thế giới môn lướt ván buồm, người Hồng Kông
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lý Lệ San (sinh 1970), cựu vô địch thế giới môn lướt ván buồm, người Hồng Kông
- 。
Lý Lệ San là vận động viên của Hồng Kông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)