杂货摊

杂货摊
huòtān
tạp hoá than

quầy tạp hóa; sạp hàng tạp hóa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quầy tạp hóa; sạp hàng tạp hóa

    • Quầy tạp hóa này bán rất nhiều thứ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.