Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.
/
杂货摊
杂货摊
tạp hoá than
quầy tạp hóa; sạp hàng tạp hóa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quầy tạp hóa; sạp hàng tạp hóa
- 。
Quầy tạp hóa này bán rất nhiều thứ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 貝bối(tiền, vỏ sò (dùng làm tiền cổ))BỘ
- 化hóa(biến đổi, chuyển hóa)HÌNH THANH
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
杂货摊
Phồn thể雜貨攤
tạp hoá than
quầy tạp hóa; sạp hàng tạp hóa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quầy tạp hóa; sạp hàng tạp hóa
- 。
Quầy tạp hóa này bán rất nhiều thứ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 貝bối(tiền, vỏ sò (dùng làm tiền cổ))BỘ
- 化hóa(biến đổi, chuyển hóa)HÌNH THANH
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)