杂牌军

杂牌军
páijūn
tạp bài quân

quân ô hợp; quân tạp nhạp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quân ô hợp; quân tạp nhạp

    • Anh ấy đang lãnh đạo một đội quân tạp nham.

  2. danh từ

    quân ô hợp; đội quân tạp nham

    • Anh ấy không phải là nhân viên không có chứng chỉ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.